救われない [Cứu]
すくわれない
Cụm từ, thành ngữ
không thể cứu vãn; vô vọng; không có hy vọng
🔗 救う
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
乗組員は全員救われた。
Toàn bộ phi hành đoàn đã được cứu.
彼は友人の命を救った事で英雄視された。
Anh ấy được coi là người hùng vì đã cứu mạng bạn mình.
神が御子を世に遣わされたのは、世を裁くためでなく、御子によって、世が救われるためである。
Chúa đã sai Con của mình đến thế gian không phải để phán xét thế gian, mà để qua Con Ngài, thế gian được cứu rỗi.
この辺で、むかし松本訓導という優しい先生が、教え子を救おうとして、かえって自分が溺死なされた。
Ở khu vực này, ngày xưa có một thầy giáo tốt bụng tên là Matsumoto Kunido đã cố gắng cứu học trò nhưng lại chết đuối.
天におられるわたしたちの父よ、 み名が聖とされますように。 み国が来ますように。 みこころが天に行われるとおり 地にも行われますように。 わたしたちの日ごとの糧を 今日もお与えください。 わたしたちの罪をおゆるしください。 わたしたちも人をゆるします。 わたしたちを誘惑におちいらせず、 悪からお救いください。 国と力と栄光は、永遠にあなたのものです。 [アーメン]
Lạy Cha chúng con ở trên trời, xin ngài làm cho danh ngài được tôn thánh. Xin Vương quốc ngài trị đến. Xin ý ngài được thực hiện trên đất như trên trời. Xin cho chúng con hôm nay lương thực hằng ngày, và tha thứ cho chúng con những lỗi lầm như chúng con cũng tha thứ cho kẻ có lỗi với chúng con. Và đừng để chúng con sa vào cám dỗ, nhưng cứu chúng con khỏi mọi điều dữ. Vì nước, quyền năng, và vinh quang là của ngài, mãi mãi. Amen.