救いようのない [Cứu]

救い様のない [Cứu Dạng]

すくいようのない

Cụm từ, thành ngữTính từ - keiyoushi (đuôi i)

vô vọng; không thể cứu vãn

🔗 救いようがない

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

かれすくいようのないバカだ。
Anh ta là một kẻ ngốc đến vô phương cứu chữa.
まえほんとにすくいようのないバカだな。
Cậu thật là ngốc không cứu được.
その会社かいしゃはまた赤字あかじになった。すくいようがない。
Công ty đó lại lỗ. Không còn cứu vãn được nữa.
『トムとメアリー』は本当ほんとうすくいようのない駄作ださくだった。
"Tom và Mary" thật sự là một tác phẩm tệ hại không thể cứu vãn.