故障車 [Cố Chướng Xa]

こしょうしゃ

Danh từ chung

xe hỏng

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

そのくるま故障こしょうした。
Chiếc xe đã hỏng.
くるま故障こしょうしちゃった。
Xe hỏng mất rồi.
くるま故障こしょうしたのでおくれました。
Tôi đã trễ vì xe bị hỏng.
大雨おおあめのせいでくるま故障こしょうした。
Vì mưa to, xe hỏng.
途中とちゅうわたしくるま故障こしょうした。
Chiếc xe của tôi bị hỏng giữa chừng.
わたしくるま途中とちゅう故障こしょうした。
Chiếc xe của tôi bị hỏng giữa chừng.
わたしくるま故障こしょうしている。
Chiếc xe của tôi đang bị hỏng.
ゆうべうちのくるま故障こしょうした。
Tối qua chiếc xe của chúng tôi đã bị hỏng.
このくるま故障こしょうしそうだ。
Chiếc xe này có vẻ sắp hỏng.
うちのくるまはまた故障こしょうした。
Chiếc xe của chúng tôi lại hỏng.