Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
故買屋
[Cố Mãi Ốc]
こばいや
🔊
Danh từ chung
Cửa hàng mua đồ ăn cắp
🔗 故買・こばい
Hán tự
故
Cố
tình cờ; đặc biệt; cố ý; lý do; nguyên nhân; hoàn cảnh; người quá cố; do đó; vì vậy
買
Mãi
mua
屋
Ốc
mái nhà; nhà; cửa hàng