故事来歴 [Cố Sự Lai Lịch]
古事来歴 [Cổ Sự Lai Lịch]
こじらいれき
Danh từ chung
⚠️Thành ngữ 4 chữ Hán (yojijukugo)
nguồn gốc và lịch sử; chi tiết
JP: 彼はやたらに故事来歴に詳しいけれど、それが人生の役に立っているのかはなはだ疑問だね。
VI: Anh ấy biết rất nhiều về các câu chuyện và lịch sử cổ, nhưng thật khó để nói liệu điều đó có ích cho cuộc sống hay không.