政策転換 [Chánh Sách Chuyển Hoán]
せいさくてんかん
Danh từ chung
chuyển đổi chính sách
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
政府は外交政策の転換を余儀なくされた。
Chính phủ buộc phải thay đổi chính sách đối ngoại.
欧州を参考にしつつ、超高齢化社会への政策対応、「経済大国」から「生活大国」への転換を21世紀に向けて日本はしていかねばならない。
Nhật Bản cần phải thay đổi từ một "quốc gia kinh tế" thành một "quốc gia về cuộc sống" trong thế kỷ 21, trong khi tham khảo châu Âu để đối phó với xã hội siêu già hóa.