政治組織 [Chánh Trị Tổ Chức]
せいじそしき
Danh từ chung
tổ chức chính trị
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
国際アムネスティは、政治囚への支援として一般市民による抗議活動を組織することがしばしばある。
Tổ chức Ân xá Quốc tế thường tổ chức các hoạt động biểu tình của công chúng nhằm hỗ trợ tù nhân chính trị.
焼けるような暑さ、ひどい寒さに耐えまったく見知らぬ人にドアをノックししたそれほど若くない人から、自発的に組織され、「人民の、人民による、人民のため政治」が決して地球上に消え去ってないことを二世紀以上後に証明した何百万人ものアメリカ人からの強さを描いた。
Nó được vẽ nên bởi sức mạnh của những người Mỹ không còn trẻ đã chịu đựng cái nóng bỏng và cái lạnh khắc nghiệt để tự nguyện tổ chức và chứng minh rằng chính trị "của dân, do dân, vì dân" chưa bao giờ biến mất khỏi mặt đất này sau hơn hai thế kỷ.