政治危機 [Chánh Trị Nguy Cơ]
せいじきき
Danh từ chung
khủng hoảng chính trị
JP: 英国の通貨危機は、政府がポンドの急落をくい止められなかったことをめぐる政治危機へと発展しました。
VI: Khủng hoảng tiền tệ của Anh đã dẫn đến một cuộc khủng hoảng chính trị do chính phủ không thể ngăn chặn sự sụt giảm nhanh của đồng bảng.