政治上 [Chánh Trị Thượng]

せいじじょう

Danh từ có thể đi với trợ từ “no”

chính trị

JP: かれらは政治せいじじょう問題もんだいについて議論ぎろんするのがきだった。

VI: Họ đã thích thảo luận về các vấn đề chính trị.

Trạng từ

về mặt chính trị

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

わたしかれ政治せいじじょうかんがかた同調どうちょうする。
Tôi đồng tình với quan điểm chính trị của anh ấy.
かれはこのうえなく偉大いだい政治せいじだ。
Anh ấy là một chính trị gia vô cùng vĩ đại.
政治せいじたいするわたし関心かんしんもっぱ学問がくもんじょうのものです。
Sự quan tâm của tôi đối với chính trị chỉ thuần túy về mặt học thuật.
政府せいふは、政治せいじ問題もんだいかんするネットじょう会話かいわ監視かんしし、あやまった情報じょうほう判断はんだんした場合ばあいにそれを訂正ていせいする方法ほうほう模索もさくしている。
Chính phủ đang tìm cách để giám sát các cuộc trao đổi trên mạng về vấn đề chính trị và sửa chữa thông tin sai lệch nếu được phát hiện.
さらに、個人こじんぞくするくにまた地域ちいき独立どくりつこくであると、信託しんたく統治とうち地域ちいきであると、自治じち地域ちいきであると、またのなんらかの主権しゅけん制限せいげんしたにあるとをわず、そのくにまた地域ちいき政治せいじじょう管轄かんかつじょうまた国際こくさいじょう地位ちいもとづくいかなる差別さべつもしてはならない。
Ngoài ra, không được phân biệt đối xử dựa trên tình trạng chính trị, quản lý hoặc tình trạng quốc tế của quốc gia hoặc khu vực mà cá nhân đó thuộc về, bất kể là quốc gia độc lập, lãnh thổ được ủy thác, lãnh thổ không tự trị, hoặc bất kỳ tình trạng chủ quyền hạn chế nào khác.
すべてじんは、人種じんしゅ皮膚ひふいろせい言語げんご宗教しゅうきょう政治せいじじょうその意見いけん国民こくみんてきしくは社会しゃかいてき出身しゅっしん財産ざいさん門地もんちその地位ちいまたはこれにるいするいかなる事由じゆうによる差別さべつをもけることなく、この宣言せんげんかかげるすべての権利けんり自由じゆうとを享有きょうゆうすることができる。
Mọi người đều có quyền hưởng mọi quyền lợi và tự do nêu trong tuyên ngôn này mà không bị phân biệt đối xử dựa trên chủng tộc, màu da, giới tính, ngôn ngữ, tôn giáo, quan điểm chính trị hay bất kỳ quan điểm nào khác, nguồn gốc quốc gia hoặc xã hội, tài sản, giai cấp hay bất kỳ tình trạng nào khác.
けるようなあつさ、ひどいさむさにえまったく見知みしらぬひとにドアをノックししたそれほどわかくないひとから、自発じはつてき組織そしきされ、「人民じんみんの、人民じんみんによる、人民じんみんのため政治せいじ」がけっして地球ちきゅうじょうってないことを二世紀にせいき以上いじょう証明しょうめいしたなん百万人ひゃくまんにんものアメリカじんからのつよさをえがいた。
Nó được vẽ nên bởi sức mạnh của những người Mỹ không còn trẻ đã chịu đựng cái nóng bỏng và cái lạnh khắc nghiệt để tự nguyện tổ chức và chứng minh rằng chính trị "của dân, do dân, vì dân" chưa bao giờ biến mất khỏi mặt đất này sau hơn hai thế kỷ.