放射脳 [Phóng Xạ Não]

ほうしゃのう

Danh từ chung

⚠️Từ hài hước, đùa cợt  ⚠️Khẩu ngữ

ám ảnh với tác động của bức xạ (đặc biệt sau sóng thần 2011 và sự cố lò phản ứng Fukushima); người ám ảnh với bức xạ

não bức xạ