放り込む [Phóng Liêu]

抛り込む [Phao Liêu]

ほうりこむ

Động từ Godan - đuôi “mu”Tha động từ

ném vào

JP: くちいっぱいにものほうんではなしをするのは無作法ぶさほうだ。

VI: Nói chuyện khi miệng đầy thức ăn là thô lỗ.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

洗濯せんたくほうんどけ。
Cứ ném vào máy giặt đi.
かれね、刑務所けいむしょほうまれたのよ。
Anh ấy bị nhốt vào tù đấy.