放ったらかしにする [Phóng]

ほったらかしにする

Cụm từ, thành ngữĐộng từ suru (bao gồm)

⚠️Thường chỉ viết bằng kana

bỏ bê

JP: 主人公しゅじんこうは、子供こどもころおやにほったらかしにされてくるしんだ。

VI: Nhân vật chính đã trải qua tuổi thơ khổ sở vì bị bố mẹ bỏ mặc.