改名 [Cải Danh]
かいめい
かいみょう
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 27000
Độ phổ biến từ: Top 27000
Danh từ chungDanh từ hoặc phân từ đi kèm suruTha động từTự động từ
thay đổi tên
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
毎年、改名しています。
Mỗi năm tôi đều đổi tên.
彼は「トム」に改名しました。
Anh ấy đã đổi tên thành Tom.
トムが改名したってほんと?
Thật sự là Tom đã đổi tên à?