改まった [Cải]

あらたまった
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 30000

Danh từ hoặc động từ dùng bổ nghĩa danh từ

trang trọng

🔗 改まる

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

長年ながねん習慣しゅうかんはなかなかあらたまらない。
Thói quen lâu năm khó mà thay đổi.
1989年せんきゅうひゃくはちじゅうきゅうねん1月いちがつ昭和しょうわ天皇てんのう没後ぼつご年号ねんごうが「平成へいせい」とあらたまりました。
Sau khi Thiên hoàng Showa qua đời vào tháng 1 năm 1989, niên hiệu đã được đổi thành "Heisei".