支払い済み [Chi Chàng Tế]
しはらいずみ
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 45000
Độ phổ biến từ: Top 45000
Danh từ chung
đã thanh toán
JP: もしも、すでにお支払い済みでしたら、どうぞこのメールは無視してください。
VI: Nếu bạn đã thanh toán rồi, xin hãy bỏ qua email này.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
彼は会費支払い済みのメンバーだ。
Anh ấy là thành viên đã thanh toán phí thành viên.
部屋代は半年分支払い済みだ。
Tiền phòng đã được trả cho nửa năm.