操縦士 [Thao Sỉ Sĩ]

そうじゅうし

Danh từ chung

phi công

JP: 乗客じょうきゃく乗員じょういんわせて79名ななじゅうきゅうめい生存せいぞんしゃなか操縦そうじゅうふくまれていた。

VI: Trong số 79 người sống sót bao gồm cả hành khách và thủy thủ đoàn, có cả phi công.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

かれ操縦そうじゅうとしての自分じぶん技術ぎじゅつ大変たいへんほこりにしている。
Anh ấy rất tự hào về kỹ năng lái máy bay của mình.
飛行機ひこうき乱気流らんきりゅう近付ちかづいていたため操縦そうじゅう乗客じょうきゃくにシートベルトをめるようびかけた。
Lúc máy bay gặp gió xoáy, phi công yêu cầu hành khách thắt dây an toàn.