操作方法 [Thao Tác Phương Pháp]
そうさほうほう
Danh từ chung
hướng dẫn sử dụng
JP: 技師がその高性能なシステムの操作方法を実演してくれた。
VI: Kỹ sư đã thực hiện một màn trình diễn cách vận hành hệ thống hiệu suất cao.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
すみません、この機械の操作方法が全然分からなくて困っているんですけど、教えてもらえますか?
Xin lỗi, tôi không biết cách sử dụng máy này, bạn có thể chỉ giúp tôi được không?