撫で撫で [Phủ Phủ]

なでなで
ナデナデ

Danh từ chungDanh từ hoặc phân từ đi kèm suruTha động từ

⚠️Thường chỉ viết bằng kana  ⚠️Ngôn ngữ trẻ em

vuốt ve; xoa

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

子供こどもねこでている。
Đứa trẻ đang vuốt ve con mèo.
あのよる彼女かのじょはだやさしくでていた。
Đêm đó, anh ấy nhẹ nhàng vuốt ve làn da của cô ấy.
はははためいきをつきながら、高校こうこういち年生ねんせいにもなった息子むすこあたまをがしがしとでた。
Mẹ thở dài vỗ về đầu con trai mới lên lớp 10 một cách thô bạo.