損得なし [Tổn Đắc]
損得無し [Tổn Đắc Vô]
そんとくなし
Danh từ chung
ngang bằng (trong giao dịch); không có lợi thế và không có bất lợi
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
損得なしにしよう。
Hãy để mọi chuyện không lợi không lỗ.