損害を与える [Tổn Hại Dữ]

そんがいをあたえる

Cụm từ, thành ngữĐộng từ Ichidan (đuôi -iru/-eru)

gây thiệt hại

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

台風たいふう作物さくもつおおきな損害そんがいあたえた。
Bão đã gây ra thiệt hại lớn cho cây trồng.
台風たいふう作物さくもつだい損害そんがいあたえた。
Bão đã gây thiệt hại lớn cho cây trồng.
あらし作物さくもつおおきな損害そんがいあたえた。
Cơn bão đã gây ra thiệt hại lớn cho các loại cây trồng.
しも作物さくもつおおきな損害そんがいあたえた。
Sương giá đã gây thiệt hại lớn cho các loại cây trồng.
あらし作物さくもつだい損害そんがいあたえた。
Cơn bão đã gây ra thiệt hại lớn cho các loại cây trồng.
日照ひでりが作物さくもつだい損害そんがいあたえた。
Hạn hán đã gây thiệt hại nặng nề cho các loại cây trồng.
台風たいふう作物さくもつすくなからぬ損害そんがいあたえた。
Bão đã gây ra không ít thiệt hại cho cây trồng.
あらし作物さくもつにひどい損害そんがいあたえた。
Cơn bão đã gây ra thiệt hại nặng nề cho các loại cây trồng.
洪水こうずいが、作物さくもつだい損害そんがいあたえた。
Lũ lụt đã gây hại lớn cho hoa màu.
日照ひでつづきが収穫しゅうかくにたいへんな損害そんがいあたえた。
Hạn hán kéo dài đã gây thiệt hại nghiêm trọng cho mùa màng.