揉みくた [Nhu]
もみくた
Danh từ chungTính từ đuôi naDanh từ có thể đi với trợ từ “no”
⚠️Thường chỉ viết bằng kana
xô đẩy; bị xô đẩy; bị chen lấn; (trong) đám đông
🔗 揉みくちゃ
Danh từ chungTính từ đuôi naDanh từ có thể đi với trợ từ “no”
⚠️Thường chỉ viết bằng kana
nhàu nát
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
「最近、お疲れのようですが、何かあったんですか?」「あっ、年頃になってきた娘のことで、あれこれと気を揉むことが多くてね」
"Dạo này anh có vẻ mệt mỏi, có chuyện gì à?" "À, tôi đang lo lắng nhiều về cô con gái đang ở tuổi mới lớn."