掻き [Tao]
かき
Danh từ chung
sải tay (bơi)
Tiền tố
tăng cường sức mạnh hoặc nhấn mạnh động từ
🔗 かっ
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
彼女は頭を掻いた。
Cô ấy gãi đầu.
トムは孫の手で背中をボリボリ掻いた。
Tom đã dùng cái lăn lưng để gãi lưng.
彼は頭を掻く癖がある。
Anh ấy có thói quen gãi đầu.
頭を掻いて誤魔化すのが彼の癖だ。
Thói quen của anh ấy là gãi đầu khi lừa dối.
その社会学者は背中を掻く癖がある。
Nhà xã hội học đó có thói quen gãi lưng.
熊は木の皮で背中を掻く習性がある。
Gấu có thói quen dùng vỏ cây để gãi lưng.
日本の孫の手で背中を掻いてみたことってある?
Bạn đã thử gãi lưng bằng cái lăn lưng Nhật Bản bao giờ chưa?
いつ寝首を掻かれるかわかったものではありません。
Không thể biết trước được khi nào mình sẽ bị đâm sau lưng.
トムが授業中にいびきを掻いているのが聞こえました。
Tôi nghe thấy Tom ngáy trong giờ học.
彼は背中を掻いたり、爪を噛んだりする癖がある。
Anh ấy có thói quen gãi lưng và cắn móng tay.