推し [Thôi]

おし

Danh từ chungDanh từ có thể đi với trợ từ “no”Danh từ dùng như hậu tố

⚠️Khẩu ngữ

hâm mộ

🔗 推す

Danh từ chung

⚠️Tiếng lóng

yêu thích

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

生徒せいとかい会長かいちょう選出せんしゅつにあたり、1くみはトムを2くみはメアリーをした。
Trong cuộc bầu cử hội học sinh, lớp một ủng hộ Tom, lớp hai ủng hộ Mary.
彼女かのじょのイントネーションからすに少女しょうじょ時代じだいはスペインけんんでいたとおもわれる。
Từ giọng điệu của cô ấy, tôi đoán cô ấy đã sống ở khu vực nói tiếng Tây Ban Nha khi còn nhỏ.