控除額 [Khống Trừ Ngạch]

こうじょがく

Danh từ chung

số tiền khấu trừ; khấu trừ

JP: 所得しょとくぜい控除こうじょがく上回うわまわるいかなる所得しょとくにもかかる。

VI: Thuế thu nhập áp dụng cho mọi khoản thu nhập vượt quá số tiền được khấu trừ.