接頭 [Tiếp Đầu]

せっとう

Danh từ chung

tiền tố

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

日本人にほんじんでさえも接頭せっとうの「お」と「ご」の使つかかた間違まちがえる。
Ngay cả người Nhật cũng thường nhầm lẫn cách dùng tiền tố "お" và "ご".