接種証明書 [Tiếp Chủng Chứng Minh Thư]

せっしゅしょうめいしょ

Danh từ chung

chứng nhận tiêm chủng; hộ chiếu vắc-xin

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

もし予防よぼう接種せっしゅ証明しょうめいしょがあったらおちください。
Nếu bạn có giấy chứng nhận tiêm chủng, hãy mang theo.