接尾 [Tiếp Vĩ]

せつび

Danh từ chung

⚠️Từ viết tắt

📝 dùng trong từ điển

hậu tố

🔗 接尾語

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

「—osity」という接尾せつびがどういうものかを理解りかいすればい。
Hãy hiểu rõ về hậu tố "-osity".
接尾せつびについて、1:【-ion】「行動こうどう状態じょうたい過程かてい結果けっか」などのあらわ名詞めいしつくる。
Tiếp vị ngữ "-ion" dùng để tạo ra danh từ biểu thị "hành động, trạng thái, quá trình, kết quả".