接し方 [Tiếp Phương]
せっしかた
Danh từ chung
cách đối xử; thái độ
🔗 接する
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
子ども達への接し方がわからないんだ。
Tôi không biết cách tiếp cận với trẻ con.
トムは子供への接し方を分かってるよ。
Tom hiểu cách ứng xử với trẻ con.
家族生活に見られるもう一つの変化は、両親の子供に対する接し方である。
Một thay đổi khác trong đời sống gia đình là cách thức cha mẹ đối xử với con cái.
このような接し方の変化は、他の変化もそうであるが、他の国においても起こっている。
Sự thay đổi trong cách tiếp xúc như thế này, giống như những thay đổi khác, cũng đang xảy ra ở các quốc gia khác.