接しる [Tiếp]
Động từ Ichidan (đuôi -iru/-eru)Tự động từ
⚠️Từ cổ
chạm; tiếp xúc; giáp với; liền kề; gần
🔗 接する・せっする
Động từ Ichidan (đuôi -iru/-eru)Tự động từ
⚠️Từ cổ
tiếp đón (ví dụ: khách); chăm sóc; phục vụ; đối xử; gặp gỡ
Động từ Ichidan (đuôi -iru/-eru)Tự động từ
⚠️Từ cổ
nhận (tin tức); nghe; biết
Động từ Ichidan (đuôi -iru/-eru)Tự động từ
⚠️Từ cổ
gặp gỡ; tình cờ gặp
Động từ Ichidan (đuôi -iru/-eru)Tha động từ
⚠️Từ cổ
làm cho chạm; đưa vào tiếp xúc; đưa gần; kết nối