探し物 [Thám Vật]

捜し物 [Sưu Vật]

さがしもの

Danh từ chung

tìm kiếm thứ gì đó; tìm kiếm vật gì đó

JP: かれくらいところでなにさがものをしていた。

VI: Anh ấy vừa tìm gì đó trong bóng tối.

Danh từ chung

vật đang được tìm kiếm

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

さがぶつつかった?
Đã tìm thấy đồ mất chưa?
さがぶつはこれじゃないです?
Cái bạn đang tìm không phải cái này sao?
タンスでさがしていたものつかった。
Tôi đã tìm thấy thứ mình đang tìm trong tủ.
わたしは、なかったものさがしていた。
Tôi đã tìm kiếm thứ không tồn tại.
メアリーはさがぶつつけることができた?
Mary có tìm thấy đồ mất của mình không?
トムはさがぶつつけることができた?
Tom có tìm thấy đồ mất của mình không?
おれあわててさがぶつ本腰ほんごしはじめた。
Tôi đã bắt đầu tìm kiếm một cách gấp gáp.
これこそわたし大変たいへんながさがしていたものです。
Đây chính là thứ tôi đã tìm kiếm trong thời gian dài.