探しに [Thám]

さがしに

Cụm từ, thành ngữ

đi tìm; để tìm kiếm

JP: かれらは宝物ほうもつさがしにった。

VI: Họ đã đi tìm kho báu.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

出口でぐちさがそう。
Hãy tìm lối ra.
あにさがしてます。
Tôi đang tìm anh trai mình.
さがしてください。
Xin hãy tìm kiếm.
タクシーをさがそう。
Chúng ta hãy tìm một chiếc taxi.
定職ていしょくさがしている。
Tôi đang tìm kiếm một công việc ổn định.
さがぶつつかった?
Đã tìm thấy đồ mất chưa?
なにさがしているの?
Bạn đang tìm cái gì vậy?
なにさがしてるの?
Bạn đang tìm cái gì vậy?
なにさがしてんの?
Bạn đang tìm cái gì vậy?
なにさがしてたの?
Bạn đang tìm cái gì vậy?