採算が取れる [Thải Toán Thủ]

採算がとれる [Thải Toán]

さいさんがとれる

Cụm từ, thành ngữĐộng từ Ichidan (đuôi -iru/-eru)

có lợi nhuận; có lãi

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

この企画きかく採算さいさんれないかもしれない。
Kế hoạch này có thể sẽ không có lãi.
その事業じぎょうもやがては採算さいさんれるようになるだろう。
Dự án kinh doanh đó cuối cùng cũng sẽ có lãi.