採掘場 [Thải Quật Trường]

さいくつじょう
さいくつば

Danh từ chung

khu khai thác; mỏ đá; khu đào; hầm lò

JP: 採掘さいくつじょう爆発ばくはつしたときなかにはだれもいなかった。

VI: Khi mỏ khai thác nổ, không có ai bên trong.