掛かり合う [Quải Hợp]

係り合う [Hệ Hợp]

かかり合う [Hợp]

かかりあう

Động từ Godan - đuôi “u”Tự động từ

liên quan; dính líu; dính dáng

JP: その新聞しんぶんかれ犯罪はんざいへのかりいを主張しゅちょうした。

VI: Tờ báo đó đã cáo buộc anh ta dính líu đến tội ác.

Động từ Godan - đuôi “u”Tự động từ

bị dính líu; bị lôi kéo