排尿障害 [Bài Niệu Chướng Hại]

はいにょうしょうがい

Danh từ chung

Lĩnh vực: Y học

rối loạn tiểu tiện; khó tiểu

JP: 初期しょき自覚じかく症状しょうじょうとしては、排尿はいにょう障害しょうがいがありますが、おおくの場合ばあい、はっきりとした症状しょうじょうがありません。

VI: Triệu chứng tự giác ban đầu là rối loạn tiểu tiện, tuy nhiên, trong nhiều trường hợp, các triệu chứng rõ ràng không xuất hiện.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

排尿はいにょう障害しょうがいがあります。
Có rối loạn tiểu tiện.