捨て犬 [Xả Khuyển]

すていぬ

Danh từ chung

chó hoang

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

彼女かのじょ自分じぶんいぬきてつかるという希望きぼうを、まだてないでいた。
Cô ấy vẫn chưa từ bỏ hy vọng tìm thấy con chó của mình sống sót.
かれ一匹いっぴきいぬもりてられいるのをつけた。
Anh ấy đã tìm thấy một con chó bị bỏ rơi trong rừng.