振込 [Chấn Liêu]

振込み [Chấn Liêu]

振り込み [Chấn Liêu]

ふりこみ
Từ phổ biến trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 15000

Danh từ chung

thanh toán qua chuyển khoản ngân hàng

JP: 銀行ぎんこう振込ふりこみでお支払しはらいします。

VI: Tôi sẽ thanh toán bằng chuyển khoản ngân hàng.

Danh từ chung

Lĩnh vực: Mạt chược

bỏ một quân bài mà trở thành quân bài chiến thắng của người chơi khác

🔗 振り込む

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

銀行ぎんこう振込ふりこみ領収りょうしゅうしょのコピーを同封どうふういたしました。
Tôi đã đính kèm bản sao của biên lai chuyển khoản ngân hàng.
振込ふりこみ手数料てすうりょうはおきゃくさまのご負担ふたんとなりますのでご了承りょうしょうください。
Phí chuyển khoản sẽ do khách hàng chịu, xin vui lòng thông cảm.