振り [Chấn]

ぶり
Từ phổ biến trong tìm kiếm (Top ~2000)

Hậu tố

⚠️Thường chỉ viết bằng kana

cách; kiểu; phong cách

JP: かれ彼女かのじょはなりがらなかった。

VI: Anh ấy không thích cách nói chuyện của cô ấy.

Hậu tố

⚠️Thường chỉ viết bằng kana

lần đầu tiên sau (ví dụ: mười năm); sau...

JP: かれ5週間ごしゅうかんぶりに出社しゅっしゃした。

VI: Anh ấy đã đi làm lại sau 5 tuần nghỉ.

Hậu tố

⚠️Thường chỉ viết bằng kana

kích cỡ...; lượng tương đương với...

Hậu tố

⚠️Thường chỉ viết bằng kana

giai điệu; âm điệu

Hán tự

Từ liên quan đến 振り