振り出す [Chấn Xuất]
振出す [Chấn Xuất]
ふりだす
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 41000
Độ phổ biến từ: Top 41000
Động từ Godan - đuôi “su”Tha động từ
lắc ra
JP: フェンスの向こう側に片足を振り出した。
VI: Đã đặt một chân qua phía bên kia hàng rào.
Động từ Godan - đuôi “su”Tha động từ
viết séc (hóa đơn, dự thảo, v.v.); phát hành (ví dụ: lệnh chuyển tiền)
Động từ Godan - đuôi “su”Tha động từ
ngâm (ví dụ: trong nước nóng)
JP: 小切手はABC社あてに支払われるように振り出してください。
VI: Xin vui lòng viết séc thanh toán cho công ty ABC.