振られる [Chấn]
ふられる
フラれる
Động từ Ichidan (đuôi -iru/-eru)Tự động từ
bị lạnh nhạt; bị bỏ rơi; bị từ chối
JP: ガーン。彼女にふられたショックで頭が混乱した。
VI: Ôi, tôi hoang mang vì bị cô ấy từ chối.
🔗 振る・ふる
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
振られちゃった。
Tôi đã bị từ chối.
昨夜、彼女に振られた。
Tối qua tôi bị cô ấy chia tay.
彼女に振られてしまった。
Cô ấy đã chia tay với anh ấy.
トムは彼女に振られた。
Tom đã bị cô ấy chia tay.
トムね、彼女に振られたのよ。
Tom đã bị cô ấy chia tay.
トムに振られちゃった。
Tôi đã bị Tom từ chối.
僕はゆうべメアリーに振られた。
Tôi đã bị Mary từ chối tối qua.
彼女に振られたくらいでそんなに落ち込むなよ。
Đừng buồn quá chỉ vì bị cô ấy từ chối.
私はパリ滞在中、二三の画家諸君と知り合いになり、ちょいちょいアトリエを訪ねるようなこともあったが、いつでもその仕事振り、生活振りに多大の興味を惹かれた。
Trong thời gian ở Paris, tôi đã quen biết vài họa sĩ và thỉnh thoảng ghé thăm phòng làm việc của họ, luôn cảm thấy hứng thú với cách làm việc và cuộc sống của họ.
私は巴里滞在中、二三の画家諸君と識り合ひになり、ちよいちよいアトリエを訪ねるやうなこともあつたが、いつでもその仕事振り、生活振りに多大の興味を惹かれた。
Trong thời gian ở Paris, tôi đã quen biết vài họa sĩ và thỉnh thoảng ghé thăm phòng làm việc của họ, luôn cảm thấy hứng thú với cách làm việc và cuộc sống của họ.