指物 [Chỉ Vật]
指し物 [Chỉ Vật]
差物 [Sai Vật]
差し物 [Sai Vật]
挿物 [Sáp Vật]
挿し物 [Sáp Vật]
さしもの
Danh từ chung
📝 thường là 指(し)物
đồ mộc; nghề mộc
Danh từ chung
📝 thường là 挿(し)物
trâm cài tóc; kẹp tóc
Danh từ chung
⚠️Từ cổ
cờ; biểu ngữ
cờ nhỏ đeo bởi binh lính trong trận chiến (để nhận diện) từ thời kỳ Sengoku đến cuối thời kỳ Edo