指導的 [Chỉ Đạo Đích]
しどうてき
Tính từ đuôi na
dẫn đầu; hướng dẫn
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
彼らは盲目的に指導者に従った。
Họ đã mù quáng tuân theo người lãnh đạo.
彼女はその党の指導的任務につくことを承認した。
Cô ấy đã đồng ý nhận nhiệm vụ lãnh đạo trong đảng đó.
新しい共和国の指導者は政治的圧力につぶされそうです。
Lãnh đạo của nước cộng hòa mới có vẻ sắp bị chính trị áp đảo.
彼らは彼を自分達の指導的な政治家として尊敬した。
Họ đã tôn trọng anh ta như một nhà lãnh đạo chính trị của họ.
宗教がらみの裁判で、野心的な弁護士は教団の指導者の代理をする。
Trong một vụ án liên quan đến tôn giáo, một luật sư tham vọng đã đại diện cho lãnh đạo tôn giáo.
カトリックを信じていない人々でさえ象徴的指導者として法王を敬っている。
Ngay cả những người không tin vào Công giáo cũng kính trọng Giáo hoàng như một nhà lãnh đạo tượng trưng.
我々は、自分がしていることが何であろうとそれに目的を与えてくれるような目標あるいは指導的な思想を、今までのいかなる時代にまして、必要としている。
Bây giờ hơn bất kỳ thời điểm nào, chúng ta cần một mục tiêu hoặc tư tưởng lãnh đạo để mang lại mục đích cho bất cứ điều gì chúng ta đang làm.
多くの人は英語が世界を支配する現代の言語情勢を不公平さを容易に理解できる。とはいえ、たとえば異なる言語の知識人や指導者間での英語を通した比較的良好かつ直接的な対話というような全体的見地からの有用性も、また自身の英語知識による個人的な利点もまた認められるのである。エスペラントのような中立言語では、多くを知らず、情報を探すこともできない。
Nhiều người có thể dễ dàng nhận thấy sự bất công trong tình hình ngôn ngữ hiện đại do tiếng Anh thống trị. Tuy nhiên, sự hữu ích từ góc độ tổng thể như đối thoại tương đối tốt và trực tiếp giữa các học giả và lãnh đạo nói các ngôn ngữ khác nhau thông qua tiếng Anh, cũng như lợi ích cá nhân từ việc biết tiếng Anh, cũng được công nhận. Với một ngôn ngữ trung lập như Esperanto, nhiều người không biết nhiều và không thể tìm kiếm thông tin.