指導力 [Chỉ Đạo Lực]

しどうりょく

Danh từ chung

khả năng lãnh đạo

JP: かれ指導しどうりょくのあるひとだ。

VI: Anh ấy là một người có khả năng lãnh đạo.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

リンカーンはその指導しどうりょくのために立派りっぱだとなされている。
Lincoln được coi là vĩ đại vì khả năng lãnh đạo của mình.
我々われわれ社会しゃかい指導しどうしゃたちは創造そうぞうりょくゆたかでしばしばあたらしいかんがえをおもいつく。
Các nhà lãnh đạo trong xã hội của chúng ta rất sáng tạo và thường nghĩ ra những ý tưởng mới.