指をくわえる [Chỉ]
指を咥える [Chỉ Điệt]
指を銜える [Chỉ Hàm]
ゆびをくわえる
Cụm từ, thành ngữĐộng từ Ichidan (đuôi -iru/-eru)
⚠️Thành ngữ
📝 thường 〜て見る
Nhìn thèm thuồng mà không làm gì
Ngậm ngón tay
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
このまま町が衰退していくのを指をくわえて見ているわけにはいかない。
Chúng ta không thể chỉ đứng nhìn thị trấn suy tàn mà không làm gì cả.