持病 [Trì Bệnh]
じびょう
Từ phổ biến trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 18000
Độ phổ biến từ: Top 18000
Danh từ chung
bệnh mãn tính; bệnh cũ
Danh từ chung
thói quen xấu; thói quen khó thay đổi
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
腰に持病があります。
Tôi có bệnh mãn tính ở lưng.
日本の安倍晋三首相は持病を懸念し辞意を表明しました。
Thủ tướng Nhật Bản, Shinzo Abe, đã bày tỏ ý định từ chức do lo ngại về bệnh mãn tính của mình.