持ってけ [Trì]

もってけ

Cụm từ, thành ngữ

⚠️Tiếng lóng  ⚠️Từ ngữ thô tục

Lấy đi!; Cầm lấy!

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

ちつたれつね。
Có qua có lại mới toại lòng nhau.
なかちつたれつだ。
Thế giới là sự cho và nhận.
友情ゆうじょうちつたれつだよ。
Tình bạn là sự cho và nhận.
てばつほど、欲張よくばりになる。
Càng có nhiều, người ta càng tham lam.
てばつほど、ひとまずしくなる。
Càng có nhiều, con người càng trở nên nghèo khó.
てばつほどもっとしくなる。
Càng có nhiều, người ta càng muốn nhiều hơn.
おおてばつほどしくなる。
Càng có nhiều, người ta càng muốn có thêm.
てばつほど、しくなるんだよ。
Càng có nhiều, bạn càng muốn nhiều hơn đấy.
パスポートはった?
Bạn đã mang hộ chiếu chưa?
辞書じしょならってます。
Tôi có từ điển.