持ち越し [Trì Việt]

持越し [Trì Việt]

持越 [Trì Việt]

もちこし

Danh từ chungDanh từ hoặc phân từ đi kèm suruDanh từ có thể đi với trợ từ “no”

⚠️Khẩu ngữ

công việc tồn đọng

JP: ドタキャンくらったの。来週らいしゅうしだって。

VI: Tôi bị hủy hẹn vào phút chót, hẹn lại vào tuần sau.

🔗 持ち越す

Danh từ chungDanh từ hoặc phân từ đi kèm suru

dư vị