持ち点 [Trì Điểm]
もちてん
Danh từ chung
điểm đã có
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
だれでも良い点と悪い点を持っている。
Ai cũng có điểm tốt và điểm xấu.
日本人は中国人と多くの共通点を持つ。
Người Nhật có nhiều điểm chung với người Trung Quốc.
目標を持っているという点で、彼女は他の人とは違う。
Cô ấy khác biệt với người khác ở chỗ cô ấy có mục tiêu.
知性を持っていることが我々と動物との異なる点である。
Sự khác biệt giữa chúng ta và động vật là ở trí thông minh.
彼は趣味については彼女とは何の共通点も持っていません。
Anh ấy và cô ấy không có điểm chung nào về sở thích.
その子たちはよい教育を受けたという有利な点を持っていた。
Những đứa trẻ này có lợi thế là được giáo dục tốt.