持ち方 [Trì Phương]

持方 [Trì Phương]

もちかた

Danh từ chung

cách cầm

Danh từ chung

người cầm

🔗 持ち手

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

はしかたかりません。
Tôi không biết cách cầm đũa.
かさってったほうがいいよ。
Tốt hơn hết bạn nên mang theo ô.
わたし討論とうろんかれほうった。
Tôi đã ủng hộ anh ấy trong cuộc tranh luận.
かさってったほうがいいよ。
Bạn nên mang theo ô.
かさっていったほうがいいよ。
Cậu nên mang theo ô.
ぼくほうがおもちゃいっぱいってるし。
Tôi có nhiều đồ chơi hơn cậu.
今朝けさかさっていったほうがいいですよ。
Sáng nay bạn nên mang theo ô đấy.
用心ようじんかさっていったほうがいい。
Nên mang ô cho chắc ăn.
はしただしいかたってってる?
Bạn có biết cách cầm đũa đúng cách không?
午後ごごからあめらしいからかさってったほうがいいよ。
Chiều nay có vẻ sẽ mưa, bạn nên mang theo ô.