持ち戻り [Trì Lệ]
持戻り [Trì Lệ]
持戻 [Trì Lệ]
もちもどり
Danh từ chung
trả hàng về kho
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
カルロスは出て行き本を持って戻ってきました。
Carlos đã ra ngoài và trở lại với một cuốn sách.
戻ってきた時、彼は野球帽を持って来て、プレゼントとして友達にあげた。
Khi trở lại, anh ấy đã mang theo một chiếc mũ bóng chày và tặng nó cho bạn bè như một món quà.
その本を持ってたんだけど、何年か前に間違えて人に貸したら戻ってこなかった。
Tôi đã có cuốn sách đó, nhưng vài năm trước tôi đã vô tình cho người khác mượn và không bao giờ nhận lại được.
愛は愛から飛び去る翼があるに違いないが、また飛んで戻って来る翼も持っているに違いない。
Tình yêu có cánh để bay đi, nhưng chắc chắn cũng có cánh để bay trở lại.